bốc thuốc

  1. đgt. 1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y: Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang 2. Làm nghề lương y: Ông cụ vẫn bốc thuốctrong làng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bốc thuốc
Ông lão bốc thuốc từ những ngăn tủ gỗ trong hiệu thuốc đông y.